| sự hợp pháp | ごうほう - 「合法」|=Hợp pháp hóa hành động là việc làm không thừa.|+ その行為が合法的であることは議論の余地がない.|=Quả thực bạn làm như vậy là hợp pháp|+ 君がそうするのは合法的だ|=てきほう - 「適法」 - [THÍCH PHÁP]|=pháp nhân được thành lập và hoạt động hợp pháp dựa trên pháp luật.|+ 〜の法律に基づいて適法に設立され存続する法人|=đó có thể không phải là trốn thuế, điều mà trái với pháp luật, nhưng thật khó để nói là nợ thuế, điều hợp pháp. Chính ra thì nó là lách luật về thuế.|+ それは違法な脱税ではないかもしれないが、適法な節税とはとても言えない。違法すれすれの節税だ|=rất nhiều việc hợp pháp nhưng lại không thiết thực|+ 適法なことが同時に都合が良いということはあまりない。 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hợp tác
- sự hợp tác làm việc giữa các thành viên trong nhóm
- sự hợp tác với nhau
- sự hợp thành
- sự hợp thời trang