| sự hồi hương | きかん - 「帰還」|=đưa người tị nạn hồi hương|+ 難民を祖国に帰還させる|=sự hồi hương (trở về cố quốc) của dân di cư|+ 移住者の故国への帰還|=ききょう - 「帰郷」 - [QUY HƯƠNG]|=hồi hương để góp phần xây dựng đất nước|+ 帰郷して自国の復興を支援する|=cho phép trở về nhà (hồi hương)|+ 帰郷が許される|=なんみんきかん - 「難民帰還」 - [NẠN DÂN QUY HOÀN] |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hối lộ
- sự hối lỗi
- sự hôi miệng
- sự hội nhập
- sự hồi phục