| sự giúp đỡ | アシスト|=えんじょ - 「援助」|=Tôi đang nhận sự giúp đỡ về học phí của chú tôi.|+ 僕はおじに学費の援助を受けている。|=おかげ - 「お蔭」 - [ẨM]|=thành công của tôi có được là nhờ vào sự giúp đỡ của những người xung quanh|+ 私が成功したのは周りの人たちみんなのおかげだ|=おてつだい - 「お手伝い」|=きゅうさい - 「救済」|=Giúp đỡ về mặt tài chính|+ 財源救済|=しじ - 「支持」|=すくい - 「救い」|=せわ - 「世話」|=ちからぞえ - 「力添え」|=てだすけ - 「手助け」 - [THỦ TRỢ]|=Nếu bạn cần sự giúp đỡ, hoặc gặp khó khă đừng ngại hãy gọi cho tôi.|+ 手助けが必要だとかまた途中で悩んだら遠慮せずに電話くださいね。|=Các chuyên gia của công ty chúng tôi có thể giúp bạn đa dạng hóa các khoản đầu tư.|+ 我が社の専門家はあなたの投資を多様化する手助けができます|=てつだい - 「手伝い」|=yêu cầu giúp đỡ sắp xếp chuyến bay và khách sạn|+ 飛行機とホテルの手配に手伝いが必要だ|=ひとで - 「人手」|=không có sự giúp đỡ nào cả|+ 人手を借りずに|=ふじょ - 「扶助」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giúp đỡ lẫn nhau
- sự giúp đỡ từ hậu phương
- sự giúp nhau
- sự gò bó
- sự gỡ chỉ