| sự gò bó | きがね - 「気兼ね」|=phát huy khả năng lãnh đạo mà không cảm thấy bị gò bó (khó chịu)|+ 気兼ねなくリーダーシップを発揮する|=không cảm thấy bị gò bó (khó chịu)|+ 気兼ねせずに|=きづまり - 「気詰まり」|=nếu có người nổi tiếng đến nhà chơi, có lẽ tôi sẽ hơi gò bó|+ もしも有名人が家にやって来たら、ちょっと気詰まりだろう|=きゅうくつ - 「窮屈」|=ぎゅうづめ - 「ぎゅう詰め」 - [CẬT]|=Thật là gò bó|+ ぎゅうぎゅう詰めだ |
* Từ tham khảo/words other:
- sự gỡ chỉ
- sự gõ cửa
- sự gồ ghề
- sự gọi
- sự gói bọc