| ra ngoài | アウト|=がいしゅつ - 「外出」 - [NGOẠI XUẤT]|=đi ra ngoài để gặp khách hàng|+ 顧客に会いに外出している|=cô ấy trái lời bố và đi ra ngoài một mình|+ 彼女は父親の命令に逆らって、独りで外出した|=ra ngoài trong thời gian dài|+ 長時間の外出|=ra ngoài điều trị|+ 治療外出|=がいしゅつ - 「外出する」|=Khi tôi gọi điện cho anh ta thì anh ta lại ra ngoài mất.|+ 彼に電話したら外出中だった。 |
* Từ tham khảo/words other:
- ra ngoài ăn
- ra oai
- ra qui tắc
- rã rời ad
- ra sân