| ra ngoài ăn | がいしょく - 「外食」|=không có thời gian để làm bữa tối à. Nếu vậy thì chịu rồi. Ta ra ngoài ăn vậy|+ 夕食を作る暇がなかったって?それならこうするしかないね。外食しよう|=hôm nay em có muốn đi ăn hàng (ra ngoài ăn) không|+ 今日は外食したくないなあ|=số người ra ngoài ăn (đi ăn tiệm) tăng hơn so với trước đây|+ 以前より外食が増える |
* Từ tham khảo/words other:
- ra oai
- ra qui tắc
- rã rời ad
- ra sân
- ra sau