| quý ngài | かっか - 「閣下」|=ngài bộ trưởng quả là có một tài năng tuyệt vời có thể biến sự việc trở nên lờ mờ, không rõ ràng|+ 大臣閣下は物事をあいまいにする素晴らしい才能をお持ちでおられる|=quý ngài đã cưỡi một con ngựa trắng tuyệt đẹp đi dạo trong thị trấn|+ 閣下は、立派な白馬に乗って町をパレードされた|=xin cảm ơn ngài tổng thống|+ ありがとう大統領閣下 |
* Từ tham khảo/words other:
- Quỹ nhi đồng Liên hiệp quốc UNICEF
- quý nương
- quý phái
- quy phạm
- quỹ phát triển