| quê | いなか - 「田舎」|=Cuộc sống bình dị ở vùng quê đó|+ 田舎での牧歌的な生活|=Họ cảm thấy khuây khỏa ở cùng quê đó|+ 彼らはその田舎で安堵を感じた|=きょうり - 「郷里」|=trở về quê cũ|+ 郷里へ帰る|=gửi thư cho mẹ ở quê|+ 郷里の母に手紙を出す|=tờ báo của quê hương|+ 郷里の新聞|=có xuất thân cùng quê với ai (đồng hương với ai)|+ (人)と同じ郷里の出身である|=về quê nghỉ hưu|+ 郷里に引きこもる|=gửi cho ai một món quà nhỏ từ quê hương|+ 郷里からのささやかな土産を(人)に送る|=sống ở quê cho đến bao nhiêu tuổi|+ _歳まで郷里で暮らす |
* Từ tham khảo/words other:
- quế
- quê cha đất mẹ
- quế chi
- que chỉ huy
- quê cũ