Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quê cha đất mẹ
そこく - 「祖国」|=Tiếp tục là một trong những nhà chính trị có ảnh hưởng nhất ở đất nước.|+ 祖国で最も影響力のある政治家の一人であり続ける|=Người đàn ông đó muốn quay lại quê hương để xây dựng gia đình|+ その男性は祖国へ戻って、そこで自分の家庭を育みたいと思った
* Từ tham khảo/words other:
-
quế chi
-
que chỉ huy
-
quê cũ
-
que hàn
-
quê hương
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quê cha đất mẹ
* Từ tham khảo/words other:
- quế chi
- que chỉ huy
- quê cũ
- que hàn
- quê hương