| quan hệ | エッチをする|=anh ta đã ngủ (quan hệ) với một nữ diễn viên|+ 彼は女優とエッチした|=quan hệ tình dục với ai|+ (人)とエッチする|=lần đầu tiê cậu quan hệ tình dục là bao giờ?|+ 初めてエッチしたのはいつ|=こうさい - 「交際する」|=Quan hệ (giao du) từ thời trung học.|+ 高校時代からずっと交際しています|=Quan hệ (giao du) một cách mật thiết với ai từ~|+ 〜から(人)と親しく交際している|=Cô ấy đã không để lộ mối quan hệ với người bạn trai cho bố mẹ cô ấy biết|+ 彼女は男性と交際していることを両親にばれないようにしていた|=Quan hệ (giao du) với ai|+ (人)と交際して|=Sẽ kết hôn sau thời gian dài quan hệ|+ 長い間交際した後で結婚する|=せいこうする - 「性交する」|=Quan hệ tình dục để đem lại cảm giác sung sướng|+ 快楽のために性交する|=かんけい - 「関係」|=quan hệ hai bên cùng có lợi giữa A và B|+ AとBの有益な関係|=mối quan hệ đáng ngờ giữa A và B|+ AとBの疑わしい関係|=Phát hiện ra mối quan hệ mờ ám giữa A và B|+ AとBの間に思いも寄らない関係(があるの)をかぎつける|=かんれん - 「関連」|=có quan hệ mật thiết với ~|+ 〜と密接な関連がある|=mối quan hệ giữa việc hút thuốc và bệnh ung thư phổi|+ 喫煙と肺癌との関連|=なか - 「仲」|=Tôi có quan hệ tốt với Osamu.|+ 私は治と仲がいい。 |
* Từ tham khảo/words other:
- quan hệ đến
- quan hệ đối tác
- quan hệ hàng xóm láng giềng
- quan hệ hàng xóm tốt đẹp
- quan hệ hỗ trợ lẫn nhau