| quà | おくりもの - 「贈り物」|=báo cho biết quà đã đến|+ 贈物が届いたことを知らせる|=món quà tuyệt vời|+ 素晴らしい贈物|=món quà sinh nhật|+ 誕生祝いの贈物|=quà tặng vô giá của thiên nhiên|+ 自然の無償の贈物|=món quà phù hợp|+ ころ合いの贈物|=món quà định đem tặng cho ai|+ (人)にあげようと思っていた贈り物|=quà tặng từ ~|+ 〜からの贈り物|=tặng ai món quà|+ プレゼント(贈り物)をする|=tôi có món quà cho bạn|+ あなたに(プレゼント)贈り物があります|=ギフト|=có ông chủ sẽ trao cho anh phiếu quà thay cho tiền thưởng.|+ ボーナスとしてギフト券を渡す雇用者もいる|=Gói quà ấy được đóng gói rất đẹp vì thế có thể gửi làm quà tặng luôn|+ ギフトセットはきれいに包装してありますので、そのまま贈り物としてご使用になれます|=Món quà ấy được gói bằng giấy đỏ|+ そのギフトは赤い紙で包装されていた|=có thể biến món quà này thành một vật đặc biệt bằng cách cho tên tuổi, ngày tháng và lôgô của công ty vào|+ このギフトに名前や日付、会社のロゴを付けて独自のものにできます|=プレゼント |
* Từ tham khảo/words other:
- quá
- quả
- quạ
- quả anh đào
- quá bán