| quá | ...すぎる|=オーバ|=thể hiện thái độ hơi quá|+ オーバーな表現をする|=hơi vượt quá ngân sách một chút|+ 予算を少しオーバーしている|=viza của tôi quá hạn rồi thì phải|+ ビザの滞在期間をオーバーしていたかもしれない|=việc ấy hình như hơi quá !|+ それは大げさ(オーバー)だよ|=かど - 「過度」|=こえる - 「超える」|=すぎる - 「過ぎる」|=たいへん - 「大変」|=とても|=ひじょう - 「非常」|=まわる - 「回る」|=Bây giờ đã quá 10 giờ một chút.|+ 今は10時を少し〜ったところだ。|=adよくよく - 「善く善く」 |
* Từ tham khảo/words other:
- quả
- quạ
- quả anh đào
- quá bán
- quá bận rộn