| phương pháp trị liệu | ちりょうほう - 「治療法」 - [TRỊ LIỆU PHÁP]|=Chúng tôi đang tranh thủ thời gian và hy vọng sẽ sớm tìm ra phương pháp điều trị bệnh này|+ 時間稼ぎをして、その間にこの病気の治療法が見つかるようにと願っている|=Tôi biết rằng không có phương pháp điều trị cho người mắc bệnh đó|+ 私はその病気にかかった人には治療法がないことを知った。 |
* Từ tham khảo/words other:
- phương pháp trị liệu bằng chất đồng vị
- phương pháp trị liệu bằng chất đồng vị; trị liệu bằng chất đồng vị
- phương pháp trích dẫn trực tiếp
- phương pháp vẽ thấu thị
- phương pháp viết