| phương pháp viết | かきかた - 「書き方」|=Lý do mà tôi học viết tiếng Anh là để viết thư cho bạn ở Mỹ.|+ 英文の書き方を勉強したのは、アメリカの友人にメールを書くためだった。|=Thằng nhóc kia chẳng có cách nào để dạy viết chữ ABC được! Cũng không biết đọc luôn.|+ あの子にアルファベットの書き方なんて教えてもしょうがないよ!読めもしないんだから! |
* Từ tham khảo/words other:
- phương pháp xây dựng sản xuất bộ phận nhà máy rồi lắp ghép lại
- phương phi
- phương sách
- phương Tây
- phương tây