| nhàn tĩnh | かんせい - 「閑静」|=nằm trong tại khu vực yên tĩnh (nhàn tĩnh) được bao quanh bởi ~|+ 〜に囲まれた閑静な地域に位置している|=ngôi nhà nằm trong khu vực yên tĩnh (nhàn tĩnh)|+ 閑静な住宅地に建つ家|=chúng tôi thấy Boronia là nơi sống thật tuyệt vời và tôi chắc rằng anh cũng nhận thấy một không khí yên tĩnh (nhàn tĩnh) và thân thiện|+ Boroniaは住むには素晴らしい場所ですし、閑静で親しみやすい雰囲気にきっと満足されると思います |
* Từ tham khảo/words other:
- nhân tình
- nhân tính
- nhân tình thế thái
- nhân tố
- nhân tố quyết định