| đuổi khỏi | どける - 「退ける」|=Chúng ta không thể đánh đuổi kẻ thù đang tiến đến gần như nước triều dâng.|+ 怒濤のように寄せくる敵軍を退けることはできなかった.|=Nữ hoàng Elizabeth 1 đuổi nữ tì ra ngoài và gặp riêng vị Đại sứ đó trong phòng của người.|+ エリザベス一世は侍女たちを退けて, 私室で単独でその使者に会った.|=のける - 「退ける」 |
* Từ tham khảo/words other:
- dưới không độ
- đuổi kịp
- đuôi lái
- dưới mức
- dưới ngang giá