| đồng nghiệp | あいやく - 「相役」 - [TƯƠNG DỊCH]|=Hiểu được đồng nghiệp của mình là điều rất quan trọng để xây dựng được mối quan hệ con người hiệu quả ở nơi làm việc|+ 相役を理解することは、職場での生産的な人間関係を築くために大変重要です|=Tôi muốn anh gặp một trong những đồng nghiệp của tôi|+ 私の相役のひとりに会ってもらいたい|=どうりょう - 「同僚」|=なかま - 「仲間」 - [TRỌNG GIAN] |
* Từ tham khảo/words other:
- đồng nhất
- dòng nhiệt
- đồng niên
- đồng nội
- dòng nơtron