| đồng nhất | きんいつ - 「均一」|=giống nhau về (đồng nhất, thống nhất) quan điểm|+ 意見の均一|=công ty đã yêu cầu phải đồng nhất (thống nhất) trong phương pháp đóng gói hàng hoá|+ その会社は製品の包装方法に均一性を要求した|=きんしつ - 「均質」|=trong xã hội đó tồn tại rất nhiều hệ thống văn hóa liên quan đến sự thay đổi và đồng nhất hóa về nghệ thuật|+ その社会では、芸術の減退と均質化につながる文化の統制が多数存在する|=nhóm không đồng nhất về...|+ 〜の不均質なグループ|=どういつ - 「同一」|=きんいつ - 「均一」|=đồng nhất về giá cả|+ 価格の均一|=thiếu sự đồng nhất|+ 均一性の欠如 |
* Từ tham khảo/words other:
- dòng nhiệt
- đồng niên
- đồng nội
- dòng nơtron
- đồng nữ