| đánh giá | かんしょう - 「鑑賞」|=đánh giá mỹ thuật|+ 美術鑑賞|=đánh giá âm nhạc|+ 音楽鑑賞|=こうか - 「考課」 - [KHẢO KHÓA]|=かんしょうする - 「鑑賞する」|=đến bảo tàng mỹ thuật để đánh giá tranh|+ 美術館に行って絵画を鑑賞する|=đánh giá tranh|+ 絵画を鑑賞する|=đánh giá vẻ đẹp một cách công bằng|+ 〜の美しさを共に鑑賞する|=trực tiếp đánh giá những tác phẩm nổi tiếng|+ 〜の有名な作品を直接鑑賞する|=かんじょうする - 「勘定する」|=さばく - 「裁く」|=はんだん - 「判断する」|=ひょうか - 「評価する」|=đánh giá một cách khoa học các hoạt động nhằm ~|+ 〜する活動を科学的に評価する|=đánh giá kết quả hợp tác đã cam kết nhằm ~|+ 〜するためにすでに取られた協力の成果を評価する|=みつもり - 「見積もり」|=ろんぴょう - 「論評する」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đánh giá cao
- đánh giá chính thức
- đánh giá lại
- đánh giá nhầm
- đánh giá quá cao