| dành dụm | おしむ - 「惜しむ」|=Dành dụm tiền để mua phần mềm bổ sung.|+ 追加のソフトフェアにお金を出すのを惜しむ|=Tiết kiệm tiền khi có thể, dành dụm tiền khi cần thiết.|+ 節約できることでは金を使わず、必要なものには金を惜しむな。|=かきあつめる - 「かき集める」|=chịu khó làm việc để dành dụm tiền|+ 苦労してかき集める|=のこす - 「残す」|=dành dụm tiềm bạc|+ 金を残す |
* Từ tham khảo/words other:
- đánh đuổi
- đánh ghen
- danh giá
- đánh giá
- đánh giá cao