| chật vật adj, ad | カツカツ|="em muốn sống trong một ngôi nhà khang trang, rộng rãi hơn nữa. Nhà này bé quá" "Tất nhiên ai chả thích. Nhưng nếu ta vay 20 triệu yên để mua nhà, thì sinh hoạt sau này sẽ chật vật lắm đấy"|+ 「もっと大きい家に住みたいわー。狭くって仕方ないわ」「そらそうなんだけど2000万借りて家買ったらカツカツの生活になるよ」|=かつかつ|=sống một cách chật vật|+ かつかつ暮らす|=せいかつがくるしい - 「生活が苦しい」|=ふけいきな - 「不景気な」 |
* Từ tham khảo/words other:
- chất vô cơ
- chất vôi
- chất xơ
- chất xúc tác
- chất xúc tác thêm vào nhiên liệu xe máy, để ngăn hay làm giảm tiếng trong động cơ