| chất rắn | こたい - 「固体」|=Đặc trưng chủ yếu của thể rắn là có hình dạng cố đinh|+ 固体の主要な特徴は、形状が一定であることです|=Tốc độ mà ở đó chất rắn cũng giống như một chất lỏng|+ 固体の岩石が流体のように振る舞う速度|=Từ thể lỏng thay đổi (biến) thành thể rắn|+ 液体から固体に変化する|=Dạng rắn ở nhiệt độ cao|+ 高温固体|=Thể rắn đồng chất|+ 均質固体|=Thể rắ thể lỏng và thể khí là ba thể của vật chất|+ 固体、液体、気体が物質の三態だ |
* Từ tham khảo/words other:
- chất sáp đánh bóng
- chất sắt
- chất silic
- chất strontium
- chất sữa