| chẳng mấy chốc ad | いまに - 「今に」|=Chẳng mấy chốc mà kiến thức về máy vi tính sẽ cần thiết kể cả khi chuyện vãn.|+ 今にコンピューターのことを知らないと人並みの会話ができなくなるだろう。|=じき - 「直」 - [TRỰC]|=じきに - 「直に」|=Hellen sẽ đến trong chốc lát, xin mọi người hãy kiên nhẫn.|+ じきにヘレンが到着するはずなのでもうちょっと辛抱してください|=やがて - 「軈て」|=tài sản chẳng mấy chốc sẽ về tay|+ やがて手に入る財産 |
* Từ tham khảo/words other:
- chẳng may adj, ad
- chẳng ngờ
- chẳng nói gì cả
- chẳng phải nói đến
- chăng ra