Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chán chường
あきる - 「飽きる」|=がっかり|=chán nản (chán chường) vì bị thi trượt|+ 試験に落ちてがっかりする|=がっかりする|=けんたい - 「倦怠」|=Tiếp tục bầu không khí chán chường mệt mỏi.|+ しばし倦怠の雰囲気が続いた|=Cảm thấy chán chường|+ 倦怠を感じる|=たいくつ - 「退屈」|=ほうまんする - 「飽満する」
* Từ tham khảo/words other:
-
chân cổ áo
-
chân có tật bẩm sinh
-
chân cột
-
chăn dạ
-
chăn điện
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chán chường
* Từ tham khảo/words other:
- chân cổ áo
- chân có tật bẩm sinh
- chân cột
- chăn dạ
- chăn điện