| sự giới thiệu | おすすめ - 「お奨め」|=しゅうせん - 「周旋」|=しょうかい - 「紹介」|=じょせつ - 「序説」|=しょろん - 「緒論」|=すいしょう - 「推奨」|=すいせん - 「推薦」|=Nếu bạn được giới thiệu làm thành viên của Hội đồng ủy ban thì bạn hãy điền vào form đính kèm và gửi qua đường bưu điện đến văn phòng Hội đồng|+ 支部会員を推薦される場合は、同封の書式にご記入後、支部事務所までご郵送ください|=たせん - 「他薦」 - [THA TIẾN]|=てびき - 「手引」|=nhờ thầy giáo giới thiệu tôi đã có việc làm|+ 先生の手引きで就職した|=どうにゅう - 「導入」|=プレゼンテーション |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giống
- sự giống cái cũ
- sự giống nhau
- sự giống như vậy
- sự giữ