| ra đi đột ngột | きゅうせい - 「急逝」|=Tôi rất đau buồn khi nhận được bức fax ngày ~ tháng ~ của (ai đó) báo tin ai đó ra đi đột ngột|+ _月_日付けの(人)からのファクスで(人)の急逝の報に接し悲しみにたえない|=Nghe tin ai đó ra đi đột ngột|+ (人)の急逝を知る|=ra đi đột ngột vào ngày ~ tháng ~|+ _月_日に急逝する |
* Từ tham khảo/words other:
- ra đi nhẹ nhàng
- ra điều kiện
- ra đời
- ra đón
- ra ga đón bạn