| ra đi nhẹ nhàng | あんらくし - 「安楽死」|=Đứa bé này giờ chỉ còn cách là cho nó được ra đi nhẹ nhàng .Chúng tôi đã làm hết sức mình nhưng nó đã không còn thở nữa rồi.|+ この子はもう安楽死させるしかありませんよ。ベストは尽くしましたが、もう呼吸してないんです。|=Bác sĩ đã đưa ra quyết định cuối cùng là cho cô ấy được ra đi nhẹ nhàng.|+ 医者は彼女を安楽死させるという最終決定を下した |
* Từ tham khảo/words other:
- ra điều kiện
- ra đời
- ra đón
- ra ga đón bạn
- ra hầu toà