| quay cóp | カンニング|=bị nhìn thấy khi đang quay cóp (quay bài) trong kỳ thi|+ テスト中にカンニングをしているのを見つけられる|=giáo viên mắng cho tôi một trận khi nhìn thấy tôi quay cóp bài|+ 先生にカンニングが見つかって、こってり油を搾られた|=khiển trách sinh viên quay cóp bài|+ カンニングしたことで生徒をしかる|=カンニングする|=chép bài người khác (quay bài, quay cóp) trong môn thi hoá|+ 化学の試験をカンニングする|=quay cóp trong các môn thi của trường|+ 学校のテストでカンニングする|=quay cóp (quay bài) trong môn thi toán|+ 数学の試験でカンニングをする |
* Từ tham khảo/words other:
- quay cuồng
- quay đầu lại
- quầy hàng
- quầy hàng ăn nhẹ
- quầy hàng nhỏ