| quái lạ | おかしな - 「可笑しな」|=Thật quái lạ là tôi mơ thấy cùng một giấc mơ 3 đêm liên tiếp.|+ 可笑しな話が,僕は同じ夢を3晩続けて見た。|=かいき - 「怪奇」|=Người quái lạ|+ 怪奇な人|=Một thực nghiệm quái lạ phức tạp đã được đề xuất để tìm hiểu về hiện tượng bùng nổ đối tượng khách hàng là trẻ em|+ 消費者としてのベビーブーマーの行動を調べるために複雑怪奇な実験が考案された|=かいき - 「怪奇」 |
* Từ tham khảo/words other:
- quái thai
- quái thú
- quái vật
- quái vật biển
- quái vật mình dê, đuôi rắ đầu sư tử trong thần thoại Hy lạp