| quái vật | オーガ|=おばけ - 「お化け」|=quái vật lúc ẩn lúc hiện|+ ぼんやりとしたお化け|=かいじゅう - 「怪獣」|=quái vật biển|+ 海の怪獣|=xuất hiện quái vật thời nguyên thủy|+ 原始怪獣が現れる|=quái vật phì (phun) ra lửa|+ 火を吐く怪獣|=quái vật tưởng tượng dựng trong phim|+ 架空の映画怪獣|=かいぶつ - 「怪物」|=Gozilla là quái vật trong phim được nhiều người yêu thích.|+ ゴジラは映画に出てくる人気者の怪物だ。|=ビースト|=モンスター |
* Từ tham khảo/words other:
- quái vật biển
- quái vật mình dê, đuôi rắ đầu sư tử trong thần thoại Hy lạp
- quái vật một mắt
- quan
- quần