| quá đáng int | |=あんまり - 「余り」|=Quá đáng! Tôi lại tìm thấy một con sâu trong đĩa salát khi đến đây ăn một lần nữa.|+ あんまり。一度ここへ来たとき、サラダの中に虫が入ってたから|=オーバー|=thể hiện thái độ quá đáng|+ オーバーな表現をする|=việc ấy hình như hơi quá đáng !|+ それは大げさ(オーバー)だよ|=きょうげき - 「矯激」|=hành vi quá đáng|+ 振舞が矯激だ|=とんだ|=gặp chuyện quá đáng|+ 〜目に遭う|=とんでもない|=ほうがい - 「法外」|=めちゃくちゃ - 「目茶苦茶」|=めちゃめちゃ - 「目茶目茶」|=らんぼう - 「乱暴」|=adむしょうに - 「無性に」 |
* Từ tham khảo/words other:
- quả đào
- quả đất
- qua đầu
- quả đấu
- quả dâu tây