| nhà văn | かきて - 「書き手」 - [THƯ THỦ]|=Bài luận văn này ai viết đấy? Người viết thật là lô gíc.|+ この論文を書いたのはだれだろう?すごく論理的な書き手だね。|=ちょさくか - 「著作家」 - [TRƯỚC TÁC GIA]|=ちょさくしゃ - 「著作者」 - [TRƯỚC TÁC GIẢ]|=ちょしゃ - 「著者」|=ちょじゅつか - 「著述家」|=ぶんがくしゃ - 「文学者」|=Nhà văn đương thời.|+ 同時代の文学者 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhà văn hóa công cộng
- nhà văn lành nghề
- nhà vật lý
- nhà vệ sinh
- nhà vi trùng học