| nhà vệ sinh | ウォータークロゼット|=おてあらい - 「お手洗い」|=tôi muốn đi nhà vệ sinh nhờ|+ お手洗いをお借りしたい|=nhà vệ sinh ở đâu vậy?|+ お手洗いはどちらですか?|=てあらい - 「手洗い」|=Xin hỏi nhà tắm ở đâu?|+ お手洗いはどちらですか?|=トイレ|=thiết bị nhà vệ sinh|+ トイレ設備|=bàn chải để cọ nhà vệ sinh|+ トイレ用ブラシ|=không có nhà vệ sinh nào ở tầng hai|+ 2階にはトイレはなかった|=トイレット|=phòng vệ sinh, phòng tắm|+ ルーム|=べんじょ - 「便所」|=Nhà vệ sinh có vòi hoa sen|+ シャワー付きの便所|=Nhà vệ sinh công cộng.|+ 公衆便所|= けしょうしつ - 「化粧室」|=Không hút thuốc trong nhà vệ sinh|+ 化粧室内禁煙|=Mượn nhà vệ sinh để thay quần áo|+ 化粧室を借りて服を着替える|=nhà vệ sinh ở đâu ạ?|+ 化粧室はどちらでしょうか?|=こうか - 「後架」 - [HẬU GIÁ] |
* Từ tham khảo/words other:
- nhà vi trùng học
- nhà vợ
- nhà vô địch
- nhà vua
- nhà xác