| đường kẻ mi mắt | アイライン|="Tôi mất 30 phút để trang điểm vào mỗi sáng. Trước hết là phấn nề sau đó là lông mày, đường kẻ mi mắt, má..." "Điều đó cũng tốt thôi nhưng bạn phải chú ý khi chọn màu trang điểm. Nếu chỉ dùng màu đậm để trang điểm thì trông sẽ đậm quá và không đẹp"|+ 「毎朝お化粧に30分かけるの。まずファンデーション、そしてまゆ、アイライン、ほお紅...」「それは別にいいけど、使う色は注意して選ばないと。あまり濃い色ばかり顔中に使ったら、それはやり過ぎよ」|=Vẽ đường kẻ mi mắt|+ アイラインを入れる |
* Từ tham khảo/words other:
- đường khâu
- đường kiểu Đức
- đường kính
- đường kính lỗ
- đường kính miệng