| đường kính | こうけい - 「口径」|=kính viễn vọng có đường kính nhỏ|+ 小口径の望遠鏡|=đường kính cực đại|+ 最大口径|=đường kính lỗ biểu diễn với đơn vị milimet|+ ミリメートルで表した口径|=đường kính miệng mở hết cỡ|+ いっぱいに開いた口径|=ちょっけい - 「直径」|=khách hàng có thể bắt sóng truyền hình kỹ thuật số sử dụng ăg ten chảo đường kính 20 inches|+ 顧客は直径20インチのパラボラアンテナを使用してデジタルテレビ放送を受信できる|=Bạn có thể nhìn thấy một cơn lốc trong phạm vi hoạt động đường kính là 20 m ở eo biển Naruto.|+ 鳴門海峡では直径20mにも達する巨大な渦が発生するのを見ることができる|=ちょっけい - 「直経」 - [TRỰC KINH] |
* Từ tham khảo/words other:
- đường kính lỗ
- đường kính miệng
- đường kính ngoài
- đường kính trong
- đường lăn bóng