| dùng | しよう - 「使用する」|=ちょうだい - 「頂戴する」|=ついやす - 「費やす」|=tiền vốn dùng cho việc xây dựng|+ 建設に費やす資金|=つかう - 「使う」|=trong bóng đá không được phép dùng tay|+ サッカーでは手を使ってはいけない|=てきようする - 「適用する」|=とりいれる - 「取り入れる」|=とる - 「取る」|=dùng biện pháp an toàn|+ 安全措置を取る|=めしあがる - 「召し上がる」|=もちいる - 「用いる」 |
* Từ tham khảo/words other:
- dũng
- dụng
- dừng
- dựng
- đúng