| dựa vào | ことによって|=したがう - 「従う」|=すがる - 「縋る」|=dựa vào cánh tay của...|+ (人)の腕にすがる|=dựa vào lòng từ bi của...|+ (人)の慈悲にすがる|=たずさわる - 「携わる」|=とりかかる - 「取り掛かる」|=dựa theo những suy nghĩ về ~|+ 〜について考えることに取り掛かる|=dựa vào công việc để viết lại chính sách nhằm ~|+ 〜のために方針の書き直しの仕事に取り掛かる|=まかす - 「任す」|=もとづく - 「基づく」|=dựa vào quy tắc mà quyết định|+ 規則に基づいて判断する|=よせる - 「寄せる」|=よりかかる - 「寄り掛かる」|=dựa vào tường|+ 壁に〜|=よる - 「寄る」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đưa vào
- đưa vào kế hoạch
- dựa vào tài liệu nay
- đưa vào thực tiễn
- đùa với tình yêu