| dụ dỗ | おとしいれる - 「陥れる」|=かんゆう - 「勧誘」|=dụ dỗ ai tham gia vào nhóm|+ 団体への勧誘|=dụ dỗ trẻ con làm mại dâm|+ 児童売春の勧誘|=かんゆうする - 「勧誘する」|=dụ dỗ ai đó gia nhập vào tổ chức mới|+ 新しい組織へ入るように(人)を熱心に勧誘する|=くぜつ - 「口説」 - [KHẨU THUYẾT]|=những lời nói để dụ dỗ|+ 口説きのきっかけの言葉|=cậu đang dụ dỗ (nói ngọt với) tôi đấy à|+ それって口説いてるの|=thuyết phục (dụ dỗ) ai đó làm gì|+ (人)を口説いて〜させる|=さそいこむ - 「誘い込む」 |
* Từ tham khảo/words other:
- dự đoán
- dự đoán trước
- dữ dội
- đu đủ
- đu đủ tía