| động viên | うながす - 「促す」|=động viên ai đó làm gì|+ 〜するよう(人)に強く促す|=どういん - 「動員する」|=なぐさむ - 「慰む」|=なぐさめる - 「慰める」|=はげます - 「励ます」|=động viên những người trẻ tuổi bị mắc ung thư|+ 若い癌患者を励ます|=げきれい - 「激励」|=sự khích lệ (cổ vũ, động viên) đối với sinh viên|+ 学生に対する激励|=ông chủ mới đã động viên (cổ vũ, khích lệ) tôi rất nhiều|+ 新しい上司は私を大いに激励してくれた|=こぶ - 「鼓舞」|=khích lệ (cổ vũ, động viên) mọi người nhằm khắc phục (khó khăn)|+ 克服するために(人)を鼓舞する|=khích lệ (cổ vũ, động viên) mọi người hăng say làm việc|+ (人)を鼓舞して仕事に力を注がせる|=được khích lệ (cổ vũ, động viên) bởi|+ 〜に鼓舞されて|=どういん - 「動員」 |
* Từ tham khảo/words other:
- dòng vô tính
- đồng won
- đồng xèng
- dòng xoáy
- đồng xu