| đồng xu | ぎょく - 「玉」 - [NGỌC]|=đây là dịp tốt để hiểu về tiền. Nhìn đồng tiền này đi. Đây là đồng xu mười yên đấy|+ お金のこと理解するいい機会だね。このお金見て。これは10円玉|=コイン|=Tôi đang sưu tầm một lượng đồng xu khá lớn|+ かなりの量のコインをコレクションしている|=Nhà áo thuật đã làm cho một đồng xu biến thành ba đồng xu|+ 手品師は1枚のコインを3枚に増やしてみせた|=Không được, bạn phải mua những vật tròn dẹt giống như đồng xu, như vậy bạn có thể đi đến bất cứ nơi nào ở thành phố New York bằng tàu điện ngầm|+ いいえ、コインのようなトークンを買わなくちゃいけないんです、そうすれば地下鉄でニューヨーク市のどこへでも行けます|=sắp tới, tờ 1000 yên cũng được làm thành tiền xu|+ そのうち、1, 000円札もコインになっちゃったりして|=Tiền xu có giá trị cao hơn giá quy định|+ 額面以上の価値のあるコイン|=Tiền xu của nước ngoài|+ 外国のコイン |
* Từ tham khảo/words other:
- đông y
- đồng ý
- đồng yên
- đồng yên dễ chuyển đổi
- đốp