Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thuốc an thần
- antianxiety; calmative; sedative; neuroleptic; tranquillizer|= không thể cho rằng một liều thuốc an thần mạnh là không thích hợp trong lúc này a big dose of tranquillizers wouldn't go amiss now
* Từ tham khảo/words other:
-
ăn mặc rất chải chuốt
-
ăn mặc rất đẹp
-
ăn mặc rất lòe loẹt
-
ăn mặc sang trọng
-
ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thuốc an thần
* Từ tham khảo/words other:
- ăn mặc rất chải chuốt
- ăn mặc rất đẹp
- ăn mặc rất lòe loẹt
- ăn mặc sang trọng
- ăn mặc tề chỉnh chải chuốt