Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sống sót
* verb
- to survive
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sống sót
- to survive|= cô ấy là người duy nhất trong gia đình còn sống sót she's the sole survivor of the family; she's the sole surviving member of the family|= người sống sót (sau một tai nạn... ) castaway; survivor
* Từ tham khảo/words other:
-
chòm lông mào
-
chỏm mũ sắt
-
chỏm nhọn nhà thờ
-
chớm nở
-
chỏm núi nhọn
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sống sót
* Từ tham khảo/words other:
- chòm lông mào
- chỏm mũ sắt
- chỏm nhọn nhà thờ
- chớm nở
- chỏm núi nhọn