| phải không | - do...?; does he/she?; don't...?; doesn't he/she?; did...?; didn't...?; can...?; can't...?; are...?; aren't...?; is he/she?; was he/she?|= anh thích hắn phải không? you like him, don't you?|= cô ta sống ở đây phải không? she lives here, doesn't she? |
* Từ tham khảo/words other:
- chắc mười mươi
- chắc nặng
- chắc người
- chắc như đinh đóng cột
- chắc như hai với hai là bốn