Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lần mới đây nhất
- most recently; last|= anh gặp nó lần mới đây nhất là lúc nào/ở đâu? when/where did you last see him?|= họ đến thăm chúng tôi lần mới đây nhất là tháng 12/1999 they last came to see us in december 1999
* Từ tham khảo/words other:
-
hoàn cảnh làm chậm tiến
-
hoàn cảnh làm cho lưỡng lự
-
hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội
-
hoàn cảnh lúng túng
-
hoàn cảnh thủ đô
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lần mới đây nhất
* Từ tham khảo/words other:
- hoàn cảnh làm chậm tiến
- hoàn cảnh làm cho lưỡng lự
- hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội
- hoàn cảnh lúng túng
- hoàn cảnh thủ đô