Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm đúng
- to do the right thing; to do right|= nó làm đúng, nhưng lý do thì bậy he did the right thing, but for the wrong reasons
* Từ tham khảo/words other:
-
mờ ảo
-
mỏ bạc
-
mở băng bịt mắt cho
-
mở bằng cái khóa kéo
-
mở bằng mảnh vỏ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm đúng
* Từ tham khảo/words other:
- mờ ảo
- mỏ bạc
- mở băng bịt mắt cho
- mở bằng cái khóa kéo
- mở bằng mảnh vỏ