Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khúc quanh
- bend; curve; turn; turning|= con đường có mấy khúc quanh there are several bends in the road|= khúc quanh gắt/nguy hiểm& sharp/dangerous ben
* Từ tham khảo/words other:
-
phong trào quần chúng bảo vệ an ninh tổ quốc
-
phong trào thi đua
-
phong trào thi đua năng suất cao
-
phong trào thiếu phối hợp
-
phong trào tự phát
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khúc quanh
* Từ tham khảo/words other:
- phong trào quần chúng bảo vệ an ninh tổ quốc
- phong trào thi đua
- phong trào thi đua năng suất cao
- phong trào thiếu phối hợp
- phong trào tự phát