| yếu nhân | dt. Nhân-vật trọng-yếu: Đủ mặt các yếu-nhân trong chính-phủ. |
| yếu nhân | - dt (H. yếu: quan trọng; nhân: người) Người có vai trò quan trọng: Những yếu nhân trong chính giới các nước. |
| yếu nhân | dt. Nhân vật quan trọng, thường là trong chính trị: các yếu nhân của một chính đảng. |
| yếu nhân | dt (H. yếu: quan trọng; nhân: người) Người có vai trò quan trọng: Những yếu nhân trong chính giới các nước. |
| yếu nhân | dt. Người trọng yếu. |
| yếu nhân | .- d. Người giữ vai trò quan trọng: Những yếu nhân trong chính giới. |
| yếu nhân | Người trọng yếu: Một yếu-nhân trong chính-đảng. |
Sợ không cỏn được làm yếu nhân ở chỗ đông ngườỉ Cái gì? Sợ luôn cả chuyện mất sạch trơn quyền lực? Thôi , đừng nói nữa , để cho tôi yên ! Lê Hoàng rên lên. |
Vâng , tất nhiên em sẽ nói cụ thể nhưng với điều kiện anh không được thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ theo cái kiểu yếu nhân lúc nào cũng bận rộn như thế. |
| Một người đồng hương còn trẻ , thuộc dòng họ Đặng , ông Trường Chinh , hóa ra là một yyếu nhâncủa cách mạng. |
| Là một yyếu nhâncủa sân khấu cải lương từ những năm 30 thế kỷ trước , Sỹ Tiến đem hạt giống bộ môn ca kịch trữ tình mới mẻ này từ đất Nam Bộ ra Bắc. |
| Bộ Thống nhất Hàn Quốc cũng đã xác nhận với giới truyền thông nước này là ông Thae Yong ho và gia đình đã đến Hàn Quốc , và họ đang được chính phủ bảo vệ như những yyếu nhâncủa Seoul. |
| Đó chính là giải pháp tất yyếu nhânloại đã trải qua hơn 100 năm qua. |
* Từ tham khảo:
- yếu như sên
- yếu ớt
- yếu phạm
- yếu thế
- yếu tố
- yếu trâu hơn khoẻ bò