Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yếu nhớt
tt. Rất yếu, yếu ớt: Thân trai mà yếu nhớt đến vậy là cùng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
yếu ớt
-
yếu phạm
-
yếu thế
-
yếu tố
-
yếu trâu hơn khoẻ bò
-
yếu xìu
* Tham khảo ngữ cảnh
Bàn tay của chú bỗng rụng rời ,
yếu nhớt
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yếu nhớt
* Từ tham khảo:
- yếu ớt
- yếu phạm
- yếu thế
- yếu tố
- yếu trâu hơn khoẻ bò
- yếu xìu