| yếu phạm | dt. Can-phạm trọng-yếu, người dính-dáng nhiều và ở đầu mối vụ án: Những yếu-phạm thường được nhốt xà-lim. |
| yếu phạm | dt. Kẻ phạm tội trầm trọng. |
| yếu phạm | dt. Kẻ phạm tội trọng-yếu. |
| yếu phạm | Kẻ phạm trọng-yếu: Bắt được tay yếu-phạm trong vụ cướp. |
| Trại giam Quảng Ninh thuộc Tổng cục VIII (Bộ Công an) đóng ở xã Hồng Thái Đông , thị xã Đông Triều giam giữ hơn 2.400 phạm nhân nam , chủ yyếu phạmcác tội nghiêm trọng , án dài , quê đa số ở vùng Đông Bắc Bộ. |
* Từ tham khảo:
- yếu tố
- yếu trâu hơn khoẻ bò
- yếu xìu
- yếu xịu
- yôga
- yô yô