| yếu thế | tt. Núng thế, thế tựa đã lung-lay: Yếu thế chịu thua. |
| yếu thế | dt. Ở vào thế yếu: Nó bị yếu thế, tìm đường cuốn chạy o không chịu yếu thế bao giờ. |
| Là những lính thú yếu thế vì nghèo khổ. |
| Cuối cùng chỉ có lèo tèo vài ba thằng yếu thế , thiếu tiền. |
Thấy đã có vẻ yếu thế. |
Lại đến lượt anh cố nén hơi thở , giọng anh buồn buồn của một kẻ yếu thế. |
Thấy đã có vẻ yếu thế. |
Lại đến lượt anh cố nén hơi thở , giọng anh buồn buồn của một kẻ yếu thế. |
* Từ tham khảo:
- yếu trâu hơn khoẻ bò
- yếu xìu
- yếu xịu
- yôga
- yô yô
- z,Z